书本
本
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "书本" (shūběn) nghĩa là "Sách", ghép bởi: 书 (shū): sách + 本 (běn): Sách.
Thành phần cấu tạo
书本
Sách
聿
木
一
Hình ảnh:

Phân tích từ 书本
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sách
Ví dụ (3)
书本放在书架上。
Sách vở đặt trên giá sách.
The books are placed on the bookshelf.
孩子们爱护自己的书本。
Bọn trẻ giữ gìn sách vở của mình.
The children take good care of their books.
书本知识需要联系生活。
Kiến thức sách vở cần liên hệ với cuộc sống.
Book knowledge needs to be connected with real life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây