资金
笔
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "资金" (zījīn) mang nghĩa "Vốn, tài chính", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 资金
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vốn, tiền vốn, quỹ, nguồn tài chính.
Ví dụ (5)
由于资金不足,项目被迫暂停。
Do thiếu vốn, dự án buộc phải tạm dừng.
Due to insufficient funds, the project was forced to be suspended.
公司正在筹集资金扩大生产。
Công ty đang huy động vốn để mở rộng sản xuất.
The company is raising funds to expand production.
我们要确保资金的安全。
Chúng ta phải đảm bảo sự an toàn của nguồn vốn.
We must ensure the safety of the funds.
这笔资金将用于改善教育设施。
Khoản vốn này sẽ được dùng để cải thiện cơ sở vật chất giáo dục.
These funds will be used to improve educational facilities.
企业的流动资金出现了问题。
Vốn lưu động của doanh nghiệp đã xuất hiện vấn đề.
The company's working capital has run into problems.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây