ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
营运资金周转率
yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ
vòng quay vốn lưu động
Hán việt: doanh vận tư kim chu chuyển suất
—

Gợi nhớ

Từ "营运资金周转率" (yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ) mang nghĩa "vòng quay vốn lưu động", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 周 (zhōu - chu): "tuần" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

营运资金周转率
yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ
vòng quay vốn lưu động
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vòng quay vốn lưu động
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了yíngyùn营运zījīn资金zhōuzhuǎn周转lǜ率。
Trong biểu mẫu đã ghi vòng quay vốn lưu động.
The working capital turnover ratio is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认yíngyùn营运zījīn资金zhōuzhuǎn周转lǜ率shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận vòng quay vốn lưu động có đúng không.
Please confirm whether the working capital turnover ratio is correct.
yíngyùn营运zījīn资金zhōuzhuǎn周转lǜ率xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Vòng quay vốn lưu động cần được giải thích riêng.
The working capital turnover ratio requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây