ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
物资
wùzī
vật tư, hàng hóa, nhu yếu phẩm, tư liệu sản xuất.
Hán việt: vật tư
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "物资" (wùzī) mang nghĩa "vật tư", kết hợp bởi 物 (wù - vật): "Vật" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

物资
wùzī
vật tư
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vật tư, hàng hóa, nhu yếu phẩm, tư liệu sản xuất.
Ví dụ (5)
zhè这pī批jiùzāi救灾wùzī物资yǐjīng已经yùn运dǐ抵zāiqū灾区。
Lô vật tư cứu trợ thiên tai này đã được vận chuyển đến vùng bị nạn.
This batch of disaster relief supplies has already arrived in the disaster area.
zhànzhēng战争shíqī时期,wùzī物资fēicháng非常jǐnquē紧缺。
Thời kỳ chiến tranh, vật tư vô cùng khan hiếm.
During the war, supplies were extremely scarce.
wǒmen我们yào要quèbǎo确保fánghóng防洪wùzī物资de的gōngyìng供应。
Chúng ta phải đảm bảo nguồn cung ứng vật tư phòng chống lũ lụt.
We must ensure the supply of flood control materials.
dàjiā大家fēnfēn纷纷juānkuǎnjuānwù捐款捐物,chóují筹集wùzī物资。
Mọi người thi nhau quyên tiền quyên đồ, thu thập vật tư.
Everyone donated money and goods to help gather supplies.
cāngkù仓库lǐ里duīmǎn堆满le了gè各zhǒng种shēngchǎn生产wùzī物资。
Trong kho chất đầy các loại tư liệu (vật tư) sản xuất.
The warehouse is piled high with all kinds of production materials.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây