ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公证证明
gōngzhèng zhèngmíng
Văn bản chứng nhận công chứng
Hán việt: công chứng chứng minh
—

Gợi nhớ

Từ "公证证明" (gōngzhèng zhèngmíng) mang nghĩa "Văn bản chứng nhận công chứng", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

公证证明
gōngzhèng zhèngmíng
Văn bản chứng nhận công chứng
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Văn bản chứng nhận công chứng
Ví dụ (3)
shèwài涉外hétong合同de的qiānshǔ签署tōngcháng通常xūyào需要tígōng提供gōngzhèngchù公证处chūjù出具de的gōngzhèng公证zhèngmíng证明。
Việc ký kết hợp đồng có yếu tố nước ngoài thông thường cần cung cấp văn bản chứng nhận công chứng do phòng công chứng cấp.
Signing a foreign-related contract usually requires providing a notarized certificate issued by a notary office.
yuángào原告tíjiāo提交le了shòuquán授权wěituōshū委托书de的gōngzhèng公证zhèngmíng证明yǐ以zhèngshí证实dàilǐrén代理人de的héfǎ合法shēnfèn身份。
Nguyên đơn đã nộp văn bản chứng nhận công chứng của giấy ủy quyền để xác thực thân phận hợp pháp của người đại diện.
The plaintiff submitted a notarized certificate of the power of attorney to verify the legal status of the agent.
gōngzhèng公证zhèngmíng证明zài在mínshìsùsòng民事诉讼zhōng中jùyǒu具有jiào较qiáng强de的zhèngjù证据xiàolì效力。
Văn bản chứng nhận công chứng có hiệu lực chứng cứ tương đối mạnh trong tố tụng dân sự.
Notarized certificates carry strong evidentiary weight in civil litigation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây