ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结清证明
jiéqīng zhèngmíng
Giấy chứng nhận đã tất toán nợ
Hán việt: kết thanh chứng minh
—

Gợi nhớ

Từ "结清证明" (jiéqīng zhèngmíng) mang nghĩa "Giấy chứng nhận đã tất toán nợ", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

结清证明
jiéqīng zhèngmíng
Giấy chứng nhận đã tất toán nợ
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy chứng nhận đã tất toán nợ
Ví dụ (3)
fángdài房贷hái还wán完hòu后,jìde记得qù去yínháng银行wǎngdiǎn网点dǎyìn打印yí一fèn份zhèngshì正式de的jiéqīng结清zhèngmíng证明。
Sau khi trả hết nợ mua nhà, hãy nhớ đến chi nhánh ngân hàng để in một bản giấy chứng nhận tất toán nợ chính thức.
After paying off your mortgage, remember to visit a bank branch to print an official loan payoff certificate.
jiéqīng结清zhèngmíng证明shì是nín您bànlǐ办理chèxiāo撤销fángwū房屋dǐyā抵押dēngjì登记shǒuxù手续shí时de的bìbèi必备cáiliào材料。
Giấy chứng nhận tất toán nợ là tài liệu bắt buộc khi bạn làm thủ tục xóa thế chấp đăng ký nhà đất.
A loan payoff certificate is a required document when you apply to release a property mortgage registration.
jīngguò经过rènzhēn认真shěnhé审核,xìndài信贷bùmén部门wèi为gāi该kèhù客户kāijù开具le了wú无yúqī逾期de的dàikuǎn贷款jiéqīng结清zhèngmíng证明。
Sau khi kiểm tra kỹ lưỡng, bộ phận tín dụng đã cấp giấy chứng nhận đã tất toán khoản vay không có nợ quá hạn cho khách hàng này.
After a thorough review, the credit department issued a loan payoff certificate with no overdue records for the customer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây