结清证明
—
Gợi nhớ
Từ "结清证明" (jiéqīng zhèngmíng) mang nghĩa "Giấy chứng nhận đã tất toán nợ", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).
Thành phần cấu tạo
结清证明
Giấy chứng nhận đã tất toán nợ
Phân tích từ 结清证明
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giấy chứng nhận đã tất toán nợ
Ví dụ (3)
房贷还完后,记得去银行网点打印一份正式的结清证明。
Sau khi trả hết nợ mua nhà, hãy nhớ đến chi nhánh ngân hàng để in một bản giấy chứng nhận tất toán nợ chính thức.
After paying off your mortgage, remember to visit a bank branch to print an official loan payoff certificate.
结清证明是您办理撤销房屋抵押登记手续时的必备材料。
Giấy chứng nhận tất toán nợ là tài liệu bắt buộc khi bạn làm thủ tục xóa thế chấp đăng ký nhà đất.
A loan payoff certificate is a required document when you apply to release a property mortgage registration.
经过认真审核,信贷部门为该客户开具了无逾期的贷款结清证明。
Sau khi kiểm tra kỹ lưỡng, bộ phận tín dụng đã cấp giấy chứng nhận đã tất toán khoản vay không có nợ quá hạn cho khách hàng này.
After a thorough review, the credit department issued a loan payoff certificate with no overdue records for the customer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây