ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
证实
zhèngshí
chứng thực, xác nhận, kiểm chứng, chứng minh là đúng.
Hán việt: chứng thực
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "证实" (zhèngshí) mang nghĩa "chứng thực", kết hợp bởi 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

证实
zhèngshí
chứng thực
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chứng thực, xác nhận, kiểm chứng, chứng minh là đúng.
Ví dụ (5)
kēxuéjiā科学家tōngguò通过shíyàn实验zhèngshí证实le了zhè这gè个lǐlùn理论。
Các nhà khoa học thông qua thực nghiệm đã chứng thực lý thuyết này.
Scientists confirmed this theory through experiments.
jǐngfāng警方yǐjīng已经zhèngshí证实le了xiányírén嫌疑人de的shēnfèn身份。
Cảnh sát đã xác nhận (chứng thực) danh tính của nghi phạm.
The police have already confirmed the suspect's identity.
zhè这yì一xiāoxi消息shàngwèi尚未dédào得到guānfāng官方zhèngshí证实。
Tin tức này vẫn chưa được phía chính quyền xác nhận.
This news has not yet been officially confirmed.
wúshù无数shìshí事实zhèngshí证实,tuánjié团结jiù就shì是lìliàng力量。
Vô số sự thật đã chứng minh (xác thực) rằng, đoàn kết chính là sức mạnh.
Countless facts have proved that unity is strength.
suīrán虽然chuánwén传闻hěn很duō多,dàn但méiyǒu没有yí一gè个bèi被zhèngshí证实shì是zhēn真de的。
Tuy tin đồn rất nhiều, nhưng chưa có cái nào được chứng thực là thật cả.
Although there were many rumors, not a single one was confirmed to be true.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây