ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心肝
xīn gān
Cục cưng, bảo bối, ruột gan
Hán việt: tâm can
—

Gợi nhớ

Từ "心肝" (xīn gān) mang nghĩa "Cục cưng, bảo bối, ruột gan", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 肝 (gān - can): "Gan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 肝: Cơ quan bằng thịt (⺼) nằm trong cơ thể làm nhiệm vụ như tấm khiên (干) giải độc và bảo vệ sức khỏe chính là lá gan (肝).

Thành phần cấu tạo

心肝
xīn gān
Cục cưng, bảo bối, ruột gan
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
肝
gān • can
Gan
⺼
Bộ Nhục
Thịt, cơ quan trong cơ thể
干
Bộ Can
Cái khiên che chắn / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cục cưng, bảo bối, ruột gan
Ví dụ (3)
nà那gè个xiǎonǚhái小女孩shì是fùmǔ父母de的xīngānbǎobèi心肝宝贝。
Cô bé đó chính là cục cưng bảo bối của cha mẹ.
That little girl is her parents' precious darling.
tā他wèile为了zìjǐ自己de的mínglì名利,lián连zuòrén做人de的xīngān心肝dōu都méiyǒu没有le了。
Vì danh lợi của bản thân, ngay cả lương tâm làm người anh ta cũng không còn.
For the sake of his own fame and fortune, he has lost even his basic human conscience.
mǔqīn母亲bào抱zhe着xīngān'ér心肝儿,qīngshēng轻声de地chàng唱zhe着yáolánqǔ摇篮曲。
Người mẹ ôm cục cưng của mình, khẽ hát khúc hát ru.
Holding her little darling in her arms, the mother softly sang a lullaby.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây