ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不甘
bù gān
không cam lòng, không cam chịu
Hán việt: bất cam
—

Gợi nhớ

Từ "不甘" (bù gān) mang nghĩa "không cam lòng, không cam chịu", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 甘 (gān - cam): "Ngọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 甘: Khoang miệng đang ngậm một miếng bánh thơm lành ở chính giữa (甘), đầu lưỡi cảm nhận trọn vẹn hương vị ngọt ngào, cam thảo (甘).

Thành phần cấu tạo

不甘
bù gān
không cam lòng, không cam chịu
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
甘
gān • cam
Ngọt
甘
Bộ Cam
Hình miệng ngậm vật ngọt

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không cam lòng, không cam chịu
Ví dụ (3)
tā他bù不gānxīn甘心jiù就zhèyàng这样shībài失败,juédìng决定zài再shì试yí一cì次。
Anh ấy không cam tâm thất bại như vậy, quyết định thử lại một lần nữa.
Unwilling to accept defeat like this, he decided to try one more time.
bān班lǐ里de的nǚtóngxué女同学yě也biǎoxiàn表现de得hěn很nǔlì努力,bùgānluòhòu不甘落后。
Các bạn nữ trong lớp cũng thể hiện rất nỗ lực, không cam lòng tụt lại phía sau.
The female students in the class also worked very hard, unwilling to lag behind.
tā他cóngxiǎo从小jiù就bù不gān甘píngyōng平庸,lìzhì立志yào要zuò做yì一fān番shìyè事业。
Từ nhỏ cậu ấy đã không cam chịu tầm thường, lập chí phải làm nên sự nghiệp.
Since childhood, he has refused to be mediocre and resolved to achieve something great.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây