ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甘心
gānxīn
cam tâm, bằng lòng, đành lòng, chịu (thường dùng khi chấp nhận điều gì đó hoặc không phục).
Hán việt: cam tâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "甘心" (gānxīn) mang nghĩa "cam lòng", kết hợp bởi 甘 (gān - cam): "Ngọt" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 甘: Khoang miệng đang ngậm một miếng bánh thơm lành ở chính giữa (甘), đầu lưỡi cảm nhận trọn vẹn hương vị ngọt ngào, cam thảo (甘). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

甘心
gānxīn
cam lòng
甘
gān • cam
Ngọt
甘
Bộ Cam
Hình miệng ngậm vật ngọt
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cam tâm, bằng lòng, đành lòng, chịu (thường dùng khi chấp nhận điều gì đó hoặc không phục).
Ví dụ (5)
suīrán虽然shū输le了bǐsài比赛,dàn但tā他bìng并bù不gānxīn甘心。
Mặc dù thua trận đấu, nhưng anh ấy hoàn toàn không cam tâm (không phục).
Although he lost the match, he was still unwilling to accept it.
wèile为了háizi孩子de的wèilái未来,fùmǔ父母gānxīn甘心fùchū付出yíqiè一切。
Vì tương lai của con cái, cha mẹ cam tâm (sẵn lòng) bỏ ra tất cả.
For their child's future, the parents are willing to give everything.
tā他bù不gānxīn甘心jiù就zhèyàng这样píngyōng平庸de地guò过yìshēng一生。
Anh ấy không cam tâm sống một cuộc đời tầm thường như vậy.
He was unwilling to live an ordinary life like this.
zhǐyào只要néng能hé和nǐ你zài在yìqǐ一起,shòu受zài再duō多kǔ苦wǒ我yě也gānxīn甘心。
Chỉ cần được ở bên em, chịu khổ nhiều hơn nữa anh cũng cam lòng.
As long as I can be with you, I am willing to endure any amount of hardship.
nǎpà哪怕shībài失败le了,zhǐyào只要nǔlì努力guò过,wǒ我yě也gānxīn甘心。
Cho dù thất bại, chỉ cần đã từng nỗ lực, tôi cũng cam lòng.
Even if I fail, as long as I tried my best, I can accept it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây