ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尴尬
gāngà
ngượng ngùng, lúng túng, khó xử, ngại ngùng (cảm giác xấu hổ hoặc tình huống khó giải quyết).
Hán việt: giam giới
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "尴尬" (gāngà) mang nghĩa "Xấu hổ", kết hợp bởi 尴 (gān - giam): "Lúng túng" + 尬 (gà - giới): "lúng túng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尴: Bước chân khập khiễng (尢) lại bị nhiều con mắt giám sát, săm soi (监) khiến con người rơi vào cảnh lúng túng, bối rối (尴). • Chữ 尬: Dáng bước đi khập khiễng (尢) lại bị kẹt ở ngay khoảng giữa (介) tiến thoái lưỡng nan, rơi vào cảnh ngượng ngùng, lúng túng (尬).

Thành phần cấu tạo

尴尬
gāngà
Xấu hổ
尴
gān • giam
Lúng túng
尢
Bộ Uông
Yếu đuối, khập khiễng (bao góc dưới trái)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (bên trong)
尬
gà • giới
lúng túng
尢
Bộ Uông
Yếu đuối, khập khiễng (bao góc dưới trái)
介
Giới
Giữa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngượng ngùng, lúng túng, khó xử, ngại ngùng (cảm giác xấu hổ hoặc tình huống khó giải quyết).
Ví dụ (5)
tā他wàngjì忘记le了lǎobǎn老板de的míngzi名字,chǎngmiàn场面fēicháng非常gāngà尴尬。
Anh ấy quên mất tên của ông chủ, tình huống vô cùng ngượng ngùng (khó xử).
He forgot the boss's name, which made the situation very awkward.
zài在dàtíngguǎngzhòng大庭广众zhīxià之下shuāidǎo摔倒le了,wǒ我juéde觉得hǎo好gāngà尴尬。
Bị ngã trước mặt bao nhiêu người (giữa chốn công cộng), tôi cảm thấy thật xấu hổ.
I fell down in public, and it was so embarrassing.
qǐng请búyào不要wèn问zhème这么gāngà尴尬de的wèntí问题。
Làm ơn đừng hỏi những câu hỏi khó xử (nhạy cảm) như vậy.
Please don't ask such awkward questions.
tāmen他们chǎojià吵架zhīhòu之后,qìfēn气氛biànde变得hěn很gāngà尴尬。
Sau khi họ cãi nhau, bầu không khí trở nên rất gượng gạo.
After they argued, the atmosphere became very awkward.
wǒ我jiā夹zài在tāmen他们liǎng两gè个rén人zhōngjiān中间,chǔjìng处境hěn很gāngà尴尬。
Tôi bị kẹt ở giữa hai người họ, tình cảnh rất khó xử.
I was stuck between the two of them, and it was a very awkward situation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây