ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尬
gà
lúng túng, bối rối
Hán việt: giới
一ノフノ丶ノ丨
7
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Dáng bước đi khập khiễng (尢) lại bị kẹt ở ngay khoảng giữa (介) tiến thoái lưỡng nan, rơi vào cảnh ngượng ngùng, lúng túng (尬).

Thành phần cấu tạo

尬
gà
lúng túng, bối rối
尢
Bộ Uông
Yếu đuối (bên trái)
介
Giới
Giữa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lúng túng, bối rối
Ví dụ (5)
qìfēn气氛tūrán突然biànde变得yǒuxiē有些gāngà尴尬。
Bầu không khí đột nhiên trở nên hơi lúng túng.
The atmosphere suddenly became a little awkward.
wǒ我wàngjì忘记le了tā他de的míngzi名字,gǎndào感到hěn很gāngà尴尬。
Tôi quên mất tên anh ấy, cảm thấy rất bối rối.
I forgot his name and felt embarrassed.
liǎng两gè个bù不shú熟de的rén人zuò坐zài在yìqǐ一起zhǐ只néng能gà尬liáo聊。
Hai người không quen thân ngồi cùng nhau chỉ có thể nói chuyện một cách gượng gạo.
When two people who don't know each other well sit together, they can only make awkward small talk.
tīngdào听到zhè这gè个lěngxiào冷笑huà话,dàjiā大家dōu都gà尬xiào笑qǐlái起来。
Nghe xong câu chuyện cười nhạt nhẽo này, mọi người đều cười ngượng.
Hearing the cheesy joke, everyone gave an awkward laugh.
wèile为了dǎpò打破jiāngjú僵局,tā他zhǐhǎo只好qiángxíng强行zhǎo找huàtí话题,jiéguǒ结果gèng更gà尬le了。
Để phá vỡ bế tắc, anh ấy đành phải cố tìm chủ đề, kết quả là càng thêm bối rối.
To break the ice, he had no choice but to force a conversation topic, which only made things more awkward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây