ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘎
gā / gá / gǎ
tiếng “cạc”, “cạch”, tiếng kêu ngắn.
Hán việt: ca
丨フ一一ノ丨フ一一一一フノ丶
14
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) phát ra âm thanh lanh lảnh như tiếng gõ giáo mác (戛) hay tiếng vịt kêu cạc cạc giữa mặt hồ (嘎).

Thành phần cấu tạo

嘎
gā / gá / gǎ
tiếng kêu “cạc/cạch”; đột ngột; tinh ranh
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
戛
Chữ Kiết
Cây giáo dài, gõ nhẹ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
từ tượng thanh (đọc 'gā')
Nghĩa:tiếng “cạc”, “cạch”, tiếng kêu ngắn.
Ví dụ (3)
mén门gā嘎de的yì一shēng声kāi开le了。
Cửa mở cạch một tiếng.
The door creaked open.
yāzi鸭子gāgā嘎嘎de地jiào叫。
Vịt kêu cạc cạc.
The ducks are quacking.
shùzhī树枝gā嘎yì一shēng声duàn断le了。
Cành cây gãy rắc một tiếng.
The branch snapped with a crack.
2
tính từ (đọc 'gá')
Nghĩa:đột ngột, khựng lại trong khẩu ngữ.
Ví dụ (3)
chēzi车子tūrán突然gā嘎zhù住le了。
Chiếc xe đột nhiên khựng lại.
The car suddenly screeched to a halt.
tā他shuō说dào到yíbàn一半jiù就gā嘎rán'ér然而zhǐ止。
Anh ấy nói được một nửa thì đột ngột dừng lại.
He stopped abruptly halfway through speaking.
shēngyīn声音yíxià一下gā嘎zhù住。
Âm thanh bỗng khựng lại.
The sound stopped abruptly.
3
tính từ (đọc 'gǎ')
Nghĩa:tinh ranh, láu lỉnh trong phương ngữ.
Ví dụ (3)
zhè这gè个háizi孩子yǒudiǎn有点gā嘎。
Đứa trẻ này hơi tinh ranh.
This child is a bit mischievous and quirky.
tā他zài在cūn村lǐ里chū出le了míng名de地gā嘎。
Anh ấy trong làng nổi tiếng láu lỉnh.
He is notoriously mischievous in the village.
bié别bèi被tā他de的gā嘎jìnr劲儿piàn骗le了。
Đừng bị vẻ tinh ranh của anh ấy lừa.
Don't be fooled by his sly ways.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây