压缩机
—
Gợi nhớ
Từ "压缩机" (yāsuōjī) mang nghĩa "Máy nén block", kết hợp bởi 压 (yā - áp): "Ép" + 缩 (suō - súc): "Co lại" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 压缩机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy nén block
Ví dụ (3)
冰箱制冷循环的核心是底部的气态制冷剂压缩机,工作时会伴有轻微的低频嗡嗡声。
Cốt lõi của chu trình làm lạnh tủ lạnh là máy nén ga dạng khí lắp ở đáy máy, khi chạy sẽ kèm theo tiếng ù ù tần số thấp nhẹ.
The core of a refrigerator's cooling cycle is the gaseous refrigerant compressor at the bottom, which is accompanied by a slight low-frequency hum when operating.
由于室外冷凝散热风扇损坏,导致压缩机排气压力和温度急剧升高触发过载热保护。
Do quạt tản nhiệt dàn nóng ngoài trời bị hỏng nên dẫn đến áp suất khí xả và nhiệt độ máy nén tăng cao đột ngột kích hoạt rơ le nhiệt bảo vệ quá tải.
Damage to the outdoor condenser cooling fan caused the compressor's discharge pressure and temperature to rise sharply, triggering thermal overload protection.
这台转子式制冷压缩机使用的是单相交流电驱动,内部集成了启动电容和起动线圈。
Chiếc máy nén lạnh kiểu quay (rotary) này sử dụng dòng điện xoay chiều một pha dẫn động, bên trong tích hợp tụ ngậm cuộn dây khởi động.
This rotary refrigeration compressor is driven by single-phase alternating current and integrates a start capacitor and a starting winding inside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây