ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
神情
shénqíng
thần tình, vẻ mặt, nét mặt, biểu cảm, thần thái.
Hán việt: thần tình
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "神情" (shénqíng) mang nghĩa "thần sắc", kết hợp bởi 神 (shén - thần): "Thần" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

神情
shénqíng
thần sắc
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thần tình, vẻ mặt, nét mặt, biểu cảm, thần thái.
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他de的shénqíng神情lìkè立刻biànde变得yánsù严肃qǐlái起来。
Nghe thấy tin này, vẻ mặt anh ấy lập tức trở nên nghiêm túc.
When he heard the news, his expression immediately turned serious.
tā她liǎn脸shàng上lùchū露出le了yōuyù忧郁de的shénqíng神情。
Trên mặt cô ấy lộ ra vẻ u sầu.
A melancholy expression appeared on her face.
kàn看zhe着háizi孩子shúshuì熟睡de的yàngzi样子,mǔqīn母亲de的shénqíng神情chōngmǎn充满le了wēnróu温柔。
Nhìn dáng vẻ con say ngủ, nét mặt người mẹ tràn đầy sự dịu dàng.
Looking at the child sleeping soundly, the mother's expression was full of tenderness.
tā他shénqíng神情huǎnghū恍惚,hǎoxiàng好像yǒu有shénme什么xīnshì心事。
Thần sắc anh ấy hoảng hốt (thẫn thờ), dường như có tâm sự gì đó.
He looked absent-minded, as if something was weighing on his mind.
dàjiā大家dōu都bèi被tā他nà那zhuānzhù专注de的shénqíng神情dǎdòng打动le了。
Mọi người đều cảm động trước vẻ mặt chăm chú của anh ấy.
Everyone was moved by his focused expression.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây