ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人际
rénjì
nhân tế, giữa người với người (thường dùng trong cụm từ 'quan hệ nhân tế' - interpersonal relationships).
Hán việt: nhân tế
HSK 5/6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "人际" (rénjì) mang nghĩa "Giữa người với người", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 际 (jì - tế): "biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际).

Thành phần cấu tạo

人际
rénjì
Giữa người với người
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:nhân tế, giữa người với người (thường dùng trong cụm từ 'quan hệ nhân tế' - interpersonal relationships).
Ví dụ (5)
liánghǎo良好de的rénjì人际guānxi关系duì对shìyè事业fāzhǎn发展fēicháng非常zhòngyào重要。
Mối quan hệ giữa người với người (nhân tế) tốt đẹp rất quan trọng đối với sự phát triển sự nghiệp.
Good interpersonal relationships are very important for career development.
tā他zài在chǔlǐ处理rénjì人际jiūfēn纠纷fāngmiàn方面hěn很yǒu有jīngyàn经验。
Anh ấy rất có kinh nghiệm trong việc xử lý các tranh chấp giữa các cá nhân.
He is very experienced in handling interpersonal disputes.
xiànzài现在de的shèhuì社会,rénjì人际jiāowǎng交往biànde变得yuèláiyuè越来越fùzá复杂le了。
Xã hội bây giờ, việc giao tiếp giữa người với người ngày càng trở nên phức tạp.
In today's society, interpersonal interactions have become increasingly complex.
xìnggé性格nèixiàng内向de的rén人wǎngwǎng往往bú不shàncháng擅长gǎo搞rénjì人际guānxi关系。
Người có tính cách hướng nội thường không giỏi xây dựng các mối quan hệ xã giao.
People with introverted personalities are often not good at managing interpersonal relationships.
wǒmen我们xūyào需要xuéxí学习yìxiē一些rénjì人际gōutōng沟通de的jìqiǎo技巧。
Chúng ta cần học một số kỹ năng giao tiếp giữa người với người.
We need to learn some interpersonal communication skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây