ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实际上
shíjìshàng
thực tế
Hán việt: thực tế thượng
—

Gợi nhớ

Từ "实际上" (shíjìshàng) mang nghĩa "thực tế", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

实际上
shíjìshàng
thực tế
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thực tế
Ví dụ (3)
shíjìshàng实际上,tā他yǐjīng已经zhīdào知道dá'àn答案le了。
Thực ra, anh ấy đã biết đáp án rồi.
In fact, he already knows the answer.
zhè这gè个wèntí问题kàn看qǐlái起来jiǎndān简单,shíjìshàng实际上hěn很fùzá复杂。
Vấn đề này nhìn có vẻ đơn giản, thực tế rất phức tạp.
This problem looks simple, but in fact it is very complicated.
shíjìshàng实际上,wǒmen我们háiyǒu还有hěn很duō多gōngzuò工作yào要zuò做。
Trên thực tế, chúng ta còn rất nhiều việc phải làm.
In reality, we still have a lot of work to do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây