ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
调低
tiáo dī
Điều chỉnh thấp xuống
Hán việt: điều đê
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "调低" (tiáo dī) mang nghĩa "Điều chỉnh thấp xuống", kết hợp bởi 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 低 (dī - đê): "Thấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低).

Thành phần cấu tạo

调低
tiáo dī
Điều chỉnh thấp xuống
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Điều chỉnh thấp xuống
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把kōngtiáo空调wēndù温度diàodī调低yìdiǎn一点。
Vui lòng chỉnh nhiệt độ điều hòa thấp xuống một chút.
Please turn the air conditioner temperature down a bit.
wǎnshang晚上yào要bǎ把diànshì电视shēngyīn声音diàodī调低。
Buổi tối cần vặn nhỏ tiếng tivi xuống.
Turn down the TV volume at night.
wèile为了jiénéng节能,tā他bǎ把liàngdù亮度diàodī调低。
Để tiết kiệm năng lượng, anh ấy giảm độ sáng xuống.
To save energy, he turned down the brightness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây