ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
低调
dīdiào
kín tiếng, không nổi bật, giản dị
Hán việt: đê điệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "低调" (dīdiào) mang nghĩa "kín tiếng, không nổi bật, giản dị", kết hợp bởi 低 (dī - đê): "Thấp" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调).

Thành phần cấu tạo

低调
dīdiào
kín tiếng, không nổi bật, giản dị
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kín tiếng, không nổi bật, giản dị
Ví dụ (5)
tā他suīrán虽然hěn很yǒuqián有钱,dàn但shēnghuó生活què却fēicháng非常dīdiào低调。
Mặc dù rất giàu có nhưng cuộc sống của anh ấy lại vô cùng kín tiếng.
Although he is very rich, he lives a very low-key life.
tāmen他们dǎsuan打算bàn办yì一chǎng场dīdiào低调de的hūnlǐ婚礼。
Họ dự định tổ chức một đám cưới giản dị.
They plan to have a low-key wedding.
wǒmen我们yīnggāi应该gāodiào高调zuòshì做事,dīdiào低调zuòrén做人。
Chúng ta nên làm việc hết mình nhưng làm người thì phải khiêm tốn, kín tiếng.
We should be high-profile in doing things but low-key in conducting ourselves.
zhè这jiàn件yīfu衣服de的shèjì设计hěn很dīdiào低调,dàn但fēicháng非常yǒu有qìzhì气质。
Thiết kế của bộ quần áo này rất không nổi bật nhưng lại vô cùng khí chất.
The design of this outfit is understated, but very elegant.
jíshǐ即使ná拿le了guànjūn冠军,tā他yīrán依然bǎochí保持dīdiào低调。
Cho dù đã giành được chức vô địch, anh ấy vẫn giữ thái độ giản dị và kín tiếng.
Even after winning the championship, he remained modest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây