ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
低估
dīgū
đánh giá thấp, coi thường
Hán việt: đê cổ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "低估" (dīgū) mang nghĩa "đánh giá thấp, coi thường", kết hợp bởi 低 (dī - đê): "Thấp" + 估 (gū - cổ): "ước lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低). • Chữ 估: Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估).

Thành phần cấu tạo

低估
dīgū
đánh giá thấp, coi thường
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
估
gū • cổ
ước lượng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đánh giá thấp, coi thường
Ví dụ (5)
bié别dīgū低估tā他de的nénglì能力。
Đừng đánh giá thấp năng lực của anh ấy.
Don't underestimate his abilities.
wǒmen我们dīgū低估le了zhè这xiàng项rènwù任务de的nándù难度。
Chúng tôi đã đánh giá thấp độ khó của nhiệm vụ này.
We underestimated the difficulty of this task.
yǒngyuǎn永远búyào不要dīgū低估duìshǒu对手de的shílì实力。
Không bao giờ được đánh giá thấp thực lực của đối thủ.
Never underestimate your opponent's strength.
zhè这gè个xiàngmù项目dàilái带来de的yǐngxiǎng影响bèi被yánzhòng严重dīgū低估le了。
Tác động mà dự án này mang lại đã bị đánh giá thấp một cách nghiêm trọng.
The impact of this project was seriously underestimated.
tā他chángcháng常常dīgū低估zìjǐ自己de的jiàzhí价值。
Anh ấy thường xuyên đánh giá thấp giá trị của bản thân.
He often underestimates his own worth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây