ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最新越南市场分析
zuìxīn yuènán shìchǎng fēnxī
Phân tích thị trường Việt Nam mới nhất
Hán việt: tối tân việt nam thị trường phân tích
—

Gợi nhớ

Từ "最新越南市场分析" (zuìxīn yuènán shìchǎng fēnxī) mang nghĩa "Phân tích thị trường Việt Nam mới nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 新 (xīn - tân): "mới" + 越 (yuè - việt): "vượt qua" + 南 (nán - nam): "phương nam" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 分 (fēn - phân): "xu" + 析 (xī - tích): "Phân tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 越: Đôi chân dũng mãnh chạy nhanh (走) tay vung chiếc rìu lớn (戉) băng qua biên ải để vượt qua giới hạn (越). • Chữ 南: Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南. • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 析: Dùng lưỡi rìu sắc (斤) bổ tách khúc gỗ (木) ra từng thớ nhỏ để mổ xẻ, phân tích tường tận (析).

Thành phần cấu tạo

最新越南市场分析
zuìxīn yuènán shìchǎng fēnxī
Phân tích thị trường Việt Nam mới nhất
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
越
yuè • việt
vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
戉
Chữ Việt
Chiếc rìu lớn / âm đọc (bên trong)
南
nán • nam
phương nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
析
xī • tích
Phân tích
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân tích thị trường Việt Nam mới nhất
Ví dụ (3)
shāngwù商务quānlǐ圈里fābù发布le了“zuìxīn最新yuènán越南shìchǎng市场fēnxī分析”,duì对xiǎngyào想要chūhǎi出海de的zhōngguó中国qǐyè企业hěn很yǒu有bāngzhù帮助。
Trên cộng đồng thương mại đã đăng tải bản "Phân tích thị trường Việt Nam mới nhất", rất có ích cho các doanh nghiệp Trung Quốc muốn xuất khẩu ra nước ngoài.
The "Latest Vietnam Market Analysis" was published in the business community, which is very helpful for Chinese companies looking to expand overseas.
gēnjù根据zuìxīn最新yuènán越南shìchǎng市场fēnxī分析,zhōng中duān端zhìnéng智能shǒujī手机hé和měi美zhuāng妆chǎnpǐn产品zài在dāngdì当地yōngyǒu拥有jí极gāo高de的xūqiúliàng需求量。
Theo phân tích thị trường Việt Nam mới nhất, điện thoại thông minh tầm trung và sản phẩm mỹ phẩm làm đẹp có lượng nhu cầu cực cao tại địa phương.
According to the latest Vietnam market analysis, mid-range smartphones and beauty products are in extremely high demand locally.
zhè这fèn份zuìxīn最新yuènán越南shìchǎng市场fēnxī分析bàogào报告,xiángjìn详尽pōuxī剖析le了dāngdì当地wùliú物流pèisòng配送wǎngluò网络de的fāzhǎn发展píngjǐng瓶颈。
Bản báo cáo phân tích thị trường Việt Nam mới nhất này đã phân tích sâu sắc các nút thắt phát triển của mạng lưới phân phối logistics tại địa phương.
This latest Vietnam market analysis report thoroughly examines the development bottlenecks of the local logistics and delivery network.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây