ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
北京大学
Běi jīng Dà xué
Đại học Bắc Kinh (Peking University)
Hán việt: bắc kinh đại học
—

Gợi nhớ

Từ "北京大学" (Běi jīng Dà xué) nghĩa là "Đại học Bắc Kinh (Peking University)", ghép bởi: 北 (běi): phía bắc + 京 (jīng): kinh đô + 大 (dà): to + 学 (xué): học.

Thành phần cấu tạo

北京大学
Běi jīng Dà xué
Đại học Bắc Kinh (Peking University)
北
亠
口
小
大
⺍

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đại học Bắc Kinh (Peking University)
Ví dụ (3)
tā他kǎoshàng考上le了zhùmíng著名de的běijīngdàxué北京大学。
Anh ấy đã thi đỗ Đại học Bắc Kinh nổi tiếng.
He passed exams to Peking University.
běijīngdàxué北京大学xiàoyuán校园lǐ里jǐngsè景色yōuměi优美。
Trong khuôn viên Đại học Bắc Kinh phong cảnh rất đẹp.
Scenery in Peking University campus is beautiful.
xǔduō许多jiéchū杰出xuézhě学者bìyè毕业yú于běijīngdàxué北京大学。
Nhiều học giả kiệt xuất tốt nghiệp từ Đại học Bắc Kinh.
Many outstanding scholars graduated from Peking University.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây