ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上海大学
Shànghǎi Dàxué
Đại học Thượng Hải
Hán việt: thượng hải đại học
—

Gợi nhớ

Từ "上海大学" (Shànghǎi Dàxué) nghĩa là "Đại học Thượng Hải", ghép bởi: 上 (shàng): lên + 海 (hǎi): Biển + 大 (dà): to + 学 (xué): học.

Thành phần cấu tạo

上海大学
Shànghǎi Dàxué
Đại học Thượng Hải
一
卜
氵
每
大
⺍

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đại học Thượng Hải
Ví dụ (3)
shànghǎidàxué上海大学shì是yì一suǒ所zōnghé综合xìng性hěn很qiáng强de的quánguó全国zhòngdiǎn重点dàxué大学。
Đại học Thượng Hải là một trường đại học trọng điểm quốc gia có tính tổng hợp rất mạnh.
Shanghai University is a highly comprehensive national key university.
wǒ我de的biǎo表mèi妹jīnnián今年kǎoshàng考上le了shànghǎidàxué上海大学de的měishù美术xuéyuàn学院。
Em họ tôi năm nay đã thi đỗ vào học viện mỹ thuật của Đại học Thượng Hải.
My female cousin was admitted to the Academy of Fine Arts at Shanghai University this year.
shànghǎidàxué上海大学de的xiàoyuán校园huánjìng环境fēicháng非常yōuměi优美,měinián每年dōu都xīyǐn吸引hěn很duō多yóukè游客cānguān参观。
Khuôn viên của Đại học Thượng Hải rất đẹp, mỗi năm thu hút rất nhiều du khách đến tham quan.
The campus environment of Shanghai University is very beautiful, attracting many tourists to visit every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây