ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
东方大学
Dōngfāng Dàxué
Đại học Phương Đông
Hán việt: đông phương đại học
—

Gợi nhớ

Từ "东方大学" (Dōngfāng Dàxué) nghĩa là "Đại học Phương Đông", ghép bởi: 东 (dōng): Phương đông + 方 (fāng): Vuông + 大 (dà): to + 学 (xué): học.

Thành phần cấu tạo

东方大学
Dōngfāng Dàxué
Đại học Phương Đông
东
方
大
⺍
冖
子

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Đại học Phương Đông
Ví dụ (3)
wǒ我zài在dōngfāng东方dàxué大学xuéxí学习hànyǔ汉语。
Tôi học tiếng Trung tại Đại học Phương Đông.
I study Chinese at Dongfang University.
dōngfāng东方dàxué大学de的xiàoyuán校园fēicháng非常měilì美丽。
Khuôn viên của Đại học Phương Đông rất đẹp.
The campus of Dongfang University is very beautiful.
dōngfāng东方dàxué大学lí离dìtiězhàn地铁站hěn很jìn近。
Đại học Phương Đông ở rất gần trạm tàu điện ngầm.
Dongfang University is very close to the subway station.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây