大学校长
个, 位, 名
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "大学校长" (dàxué xiàozhǎng) nghĩa là "Hiệu trưởng trường đại học", ghép bởi: 大 (dà): to + 学 (xué): học + 校 (xiào / jiào): trường học + 长 (cháng / zhǎng): dài.
Thành phần cấu tạo
大学校长
Hiệu trưởng trường đại học
大
⺍
冖
子
木
交
Hình ảnh:

Phân tích từ 大学校长
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hiệu trưởng trường đại học
Ví dụ (3)
大学校长发表了开学讲话。
Hiệu trưởng đại học phát biểu khai giảng.
The university president delivered an opening ceremony speech.
大学校长参加了毕业典礼。
Hiệu trưởng trường đại học tham gia lễ tốt nghiệp.
The university president attended the graduation ceremony.
这位大学校长重视科研工作。
Vị hiệu trưởng đại học này coi trọng nghiên cứu khoa học.
This university president places great importance on scientific research.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây