ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商场
shāngchǎng
Trung tâm thương mại
Hán việt: thương trường
家
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "商场" (shāngchǎng) mang nghĩa "Trung tâm thương mại", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

商场
shāngchǎng
Trung tâm thương mại
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm thương mại
Ví dụ (3)
shāngchǎng商场zhōumò周末rén人hěn很duō多。
Trung tâm thương mại cuối tuần rất đông người.
The shopping mall is very crowded on weekends.
tā她zài在shāngchǎng商场mǎi买le了hùfūpǐn护肤品。
Cô ấy mua mỹ phẩm chăm sóc da ở trung tâm thương mại.
She bought skincare products at the mall.
shāngchǎng商场zhèngzài正在jǔxíng举行cùxiāo促销huódòng活动。
Trung tâm thương mại đang tổ chức hoạt động khuyến mãi.
The shopping mall is holding a promotional event.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây