ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
药店
yàodiàn
Hiệu thuốc
Hán việt: dược điếm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "药店" (yàodiàn) mang nghĩa "Hiệu thuốc", kết hợp bởi 药 (yào - dược): "Thuốc" + 店 (diàn - điếm): "Cửa hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 店: Dưới mái hiên rộng rãi (广), người buôn bán chọn chiếm một vị trí thuận lợi (占) để mở quán xá, cửa hàng kinh doanh (店).

Thành phần cấu tạo

药店
yàodiàn
Hiệu thuốc
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
店
diàn • điếm
Cửa hàng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiệu thuốc
Ví dụ (3)
yàodiàn药店lǐ里kěyǐ可以mǎidào买到gǎnmàoyào感冒药。
Ở hiệu thuốc có thể mua thuốc cảm.
You can buy cold medicine at the pharmacy.
zhè这jiā家yàodiàn药店wǎnshang晚上shídiǎn十点guānmén关门。
Hiệu thuốc này đóng cửa lúc mười giờ tối.
This pharmacy closes at ten at night.
tā他qù去yàodiàn药店mǎi买kǒuzhào口罩。
Anh ấy đến hiệu thuốc mua khẩu trang.
He went to the pharmacy to buy masks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây