药店
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "药店" (yàodiàn) mang nghĩa "Hiệu thuốc", kết hợp bởi 药 (yào - dược): "Thuốc" + 店 (diàn - điếm): "Cửa hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 店: Dưới mái hiên rộng rãi (广), người buôn bán chọn chiếm một vị trí thuận lợi (占) để mở quán xá, cửa hàng kinh doanh (店).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 药店
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hiệu thuốc
Ví dụ (3)
药店里可以买到感冒药。
Ở hiệu thuốc có thể mua thuốc cảm.
You can buy cold medicine at the pharmacy.
这家药店晚上十点关门。
Hiệu thuốc này đóng cửa lúc mười giờ tối.
This pharmacy closes at ten at night.
他去药店买口罩。
Anh ấy đến hiệu thuốc mua khẩu trang.
He went to the pharmacy to buy masks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây