ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窒息
zhìxī
ngạt thở, nghẹt thở
Hán việt: trất tức
—

Gợi nhớ

Từ "窒息" (zhìxī) mang nghĩa "ngạt thở, nghẹt thở", kết hợp bởi 窒 (zhì - trất): "Ngạt" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窒: Hang động (穴) bị đất đá lấp kín đến tận cùng (至) không còn khe hở cho không khí lọt vào, gây ra cảnh tắc nghẽn, ngạt thở (窒). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

窒息
zhìxī
ngạt thở, nghẹt thở
窒
zhì • trất
Ngạt
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
至
Bộ Chí
Đến nơi, tột cùng / âm đọc (phía dưới)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngạt thở, nghẹt thở
Ví dụ (5)
fángjiān房间lǐ里méiyǒu没有chuānghu窗户,ràng让rén人gǎndào感到kuàiyào快要zhìxī窒息le了。
Trong phòng không có cửa sổ, khiến người ta cảm thấy sắp ngạt thở.
There were no windows in the room, making it feel suffocating.
nóngyān浓烟shǐ使hěn很duō多rén人zhìxī窒息ér而sǐ死。
Khói dày đặc đã khiến nhiều người chết ngạt.
The thick smoke caused many people to suffocate to death.
zhè这zhǒng种jùdà巨大de的yālì压力ràng让tā她jīhū几乎zhìxī窒息。
Áp lực to lớn này khiến cô ấy gần như ngột ngạt.
The enormous pressure made her feel almost suffocated.
tā他bèi被shuǐ水qiàngdào呛到,chǎnshēng产生le了yì一zhǒng种zhìxī窒息gǎn感。
Anh ấy bị sặc nước, sinh ra một cảm giác ngạt thở.
He choked on some water and felt like he was suffocating.
zhèlǐ这里de的qìfēn气氛chénmèn沉闷de得lìngrén令人zhìxī窒息。
Bầu không khí ở đây trầm lắng đến mức khiến người ta ngột ngạt.
The atmosphere here is so oppressive that it feels suffocating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây