ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窒
zhì
Ngạt, nghẹt, ngạt thở
Hán việt: trất
丶丶フノ丶一フ丶一丨一
11
—

Gợi nhớ

Hang động (穴) bị đất đá lấp kín đến tận cùng (至) không còn khe hở cho không khí lọt vào, gây ra cảnh tắc nghẽn, ngạt thở (窒).

Thành phần cấu tạo

窒
zhì
Ngạt, nghẹt, ngạt thở
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
至
Bộ Chí
Đến nơi, tột cùng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Tính từ
Nghĩa:Ngạt, nghẹt, ngạt thở
Ví dụ (3)
huǒzāi火灾xiànchǎng现场chōngmǎn充满le了nóngzhòng浓重de的hēi黑yān烟,rúguǒ如果bù不wǔzhù捂住kǒu口bí鼻,hěn很kuài快jiù就huì会ràng让rén人gǎndào感到zhìxī窒息。
Hiện trường vụ hỏa hoạn đầy khói đen dày đặc, nếu không che kín miệng và mũi, bạn sẽ nhanh chóng cảm thấy ngạt thở.
The fire scene was full of heavy black smoke; if you don't cover your mouth and nose, it will quickly make you feel suffocated.
tā他zài在gōngsī公司lǐ里zǒngshì总是shòudào受到shàngsi上司de的zhíchǎng职场bà霸líng凌,zhè这zhǒng种yāyì压抑de的gōngzuò工作huánjìng环境jiǎnzhí简直ràng让tā他zhìxī窒息。
Anh ấy luôn bị cấp trên bắt nạt tại công ty, môi trường làm việc ngột ngạt này thực sự khiến anh ấy nghẹt thở.
He is always subjected to workplace bullying by his boss in the company. This depressing working environment literally suffocates him.
nà那jiān间dìxiàshì地下室jì既méiyǒu没有chuānghu窗户tōngfēng通风,kōngqì空气yě也bù不liútōng流通,dài待zài在lǐmiàn里面ràng让rén人gǎndào感到kuàiyào快要zhìxī窒息le了。
Căn hầm đó không có cửa sổ thông gió và không khí cũng không lưu thông, ở trong đó khiến người ta có cảm giác sắp nghẹt thở.
That basement neither had windows for ventilation nor air circulation, staying inside made people feel like they were going to suffocate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây