ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出息
chūxi
tiền đồ, triển vọng, tương lai, bản lĩnh, giá trị, lợi ích.
Hán việt: xuất tức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "出息" (chūxi) mang nghĩa "tiền đồ, triển vọng", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

出息
chūxi
tiền đồ, triển vọng
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền đồ, triển vọng, tương lai, bản lĩnh, giá trị, lợi ích.
Ví dụ (5)
zhèdiǎn这点xiǎoshì小事jiù就kū哭,zhēn真méi没chūxī出息!
Có chút chuyện nhỏ này mà cũng khóc, thật chẳng có bản lĩnh (tiền đồ) gì cả!
Crying over such a small matter—how spineless!
fùmǔ父母dōu都xīwàng希望háizi孩子jiānglái将来yǒu有chūxī出息。
Cha mẹ nào cũng mong con cái sau này có tiền đồ (thành đạt).
All parents hope their children will amount to something in the future.
zhǐyào只要kěn肯nǔlì努力,hángháng行行dōu都néng能yǒu有chūxī出息。
Chỉ cần chịu khó nỗ lực, làm nghề nào cũng có thể thành công (có tiền đồ).
As long as you're willing to work hard, you can make something of yourself in any line of work.
bié别kàn看tā他xiànzài现在bùqǐyǎn不起眼,yǐhòu以后kěndìng肯定shì是gè个yǒu有chūxī出息de的rén人。
Đừng thấy cậu ấy bây giờ không có gì nổi bật, sau này chắc chắn là người có triển vọng.
He may not look like much now, but he'll definitely become somebody someday.
tā他cóngxiǎo从小jiù就lìzhì立志yào要zuò做gè个yǒu有chūxī出息de的kēxuéjiā科学家。
Cậu ấy từ nhỏ đã lập chí phải trở thành một nhà khoa học tài ba.
Since childhood, he has been determined to become an accomplished scientist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây