ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
往昔
wǎng xī
Ngày xưa, thuở trước, quá khứ
Hán việt: vãng tích
—

Gợi nhớ

Từ "往昔" (wǎng xī) mang nghĩa "Ngày xưa, thuở trước, quá khứ", kết hợp bởi 往 (wǎng - vãng): "hướng về" + 昔 (xī - tích): "xưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往. • Chữ 昔: Những lát thịt phơi chồng lên nhau (龷) dưới ánh mặt trời (日) qua bao năm tháng gợi nhớ về chuyện ngày xưa, thuở xưa (昔).

Thành phần cấu tạo

往昔
wǎng xī
Ngày xưa, thuở trước, quá khứ
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)
昔
xī • tích
xưa
龷
Chữ Củng (cổ)
Thịt phơi chồng chất nhiều lớp (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày tháng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngày xưa, thuở trước, quá khứ
Ví dụ (3)
kàn看zhe着lǎozhàopiān老照片,wǒ我bùyóude不由得xiǎngqǐ想起le了wǎngxī往昔de的suìyuè岁月。
Nhìn những bức ảnh cũ, tôi không khỏi nhớ lại những năm tháng ngày xưa.
Looking at the old photos, I couldn't help thinking of bygone days.
zhèlǐ这里de的fánhuá繁华yǐ已bú不fù复wǎngxī往昔。
Sự phồn hoa nơi đây đã không còn được như ngày xưa nữa.
The prosperity here is no longer what it used to be.
wǎngxī往昔de的péngyou朋友men们rújīn如今dōu都gè各bēn奔dōngxi东西le了。
Những người bạn thuở trước giờ đây đều đã mỗi người đi một ngả.
Friends from the past have now all gone their separate ways.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây