ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
背囊
bèináng
Balo phượt
Hán việt: bối nang
—

Gợi nhớ

Từ "背囊" (bèináng) mang nghĩa "Balo phượt", kết hợp bởi 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 囊 (náng / nāng - nang): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 囊: Hình chiếc bao vải thắt miệng ở trên nhưng phình rộng ở giữa để gói ghém và cất giữ nhiều đồ đạc chính là cái túi, cái bao (囊).

Thành phần cấu tạo

背囊
bèináng
Balo phượt
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)
囊
náng / nāng • nang
túi
囊
Bộ Nang
Hình cái túi đựng đồ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Balo phượt
Ví dụ (3)
tā他bēi背zhe着yí一gè个zhòng重dá达shíwǔ十五gōngjīn公斤de的bèináng背囊kāishǐ开始le了kuàguó跨国túbù徒步lǚxíng旅行。
Anh ấy đeo chiếc ba lô phượt nặng tới 15 kg bắt đầu hành trình trekking xuyên quốc gia.
Carrying a 15-kilogram backpack, he set off on a cross-country hiking trip.
yí一gè个hǎo好de的bèináng背囊yīnggāi应该jùbèi具备yōuxiù优秀de的bēifù背负xìtǒng系统hé和fángshuǐ防水páihàn排汗gōngnéng功能。
Một chiếc ba lô phượt tốt cần sở hữu hệ thống đai đeo trợ lực xuất sắc cùng tính năng chống thấm nước thoát mồ hôi.
A good backpack should have an excellent suspension system as well as waterproof and sweat-wicking features.
qǐng请bǎ把guìzhòng贵重wùpǐn物品fàng放zài在chē车nèi内,búyào不要sāi塞zài在fàng放zài在xíngli行李jiàshàng架上de的bèináng背囊lǐ里。
Vui lòng để các đồ dùng quý giá trong xe, không nhét vào trong ba lô để trên giá để hành lý.
Please keep your valuables inside the vehicle and do not stuff them into the backpack on the luggage rack.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây