ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
身轻如燕
shēn qīng rú yàn
Người nhẹ như chim yến, nhẹ nhàng thanh thoát
Hán việt: thân khinh như yến
—

Gợi nhớ

Từ "身轻如燕" (shēn qīng rú yàn) mang nghĩa "Người nhẹ như chim yến, nhẹ nhàng thanh thoát", kết hợp bởi 身 (shēn - thân): "thân" + 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 如 (rú - như): "như" + 燕 (yàn / yān - yến): "chim én". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 燕: Chú chim có chiếc đầu nhỏ đội cành cỏ (廿), cái miệng (口) xinh xắn, đôi cánh xòe hai bên (北) và chiếc đuôi chẻ tư (灬) bay về báo xuân, chính là chim én (燕).

Thành phần cấu tạo

身轻如燕
shēn qīng rú yàn
Người nhẹ như chim yến, nhẹ nhàng thanh thoát
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
燕
yàn / yān • yến
chim én
廿
Bộ Trấp
Hai mươi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
北
Bắc
Bắc (phía giữa)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa/đuôi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Người nhẹ như chim yến, nhẹ nhàng thanh thoát
Ví dụ (3)
nà那gè个zájì杂技yǎnyuán演员zài在gāngsī钢丝shàng上shēnqīngrúyàn身轻如燕de地biǎoyǎn表演zhe着。
Diễn viên xiếc đó biểu diễn trên dây thép với những động tác nhẹ nhàng thanh thoát như chim yến.
The acrobat performed on the tightrope as light and agile as a swallow.
jīngguò经过chángqī长期de的wǔdǎo舞蹈xùnliàn训练,tā她de的dòngzuò动作biànde变得shēnqīngrúyàn身轻如燕。
Trải qua quá trình huấn luyện vũ đạo lâu dài, động tác của cô ấy đã trở nên thanh thoát uyển chuyển như chim yến.
After long-term dance training, her movements became as light as a swallow.
jiǎnféi减肥chénggōng成功hòu后,tā他gǎnjué感觉zìjǐ自己shēnqīngrúyàn身轻如燕,chōngmǎn充满huólì活力。
Sau khi giảm cân thành công, anh ấy cảm thấy cơ thể nhẹ nhõm như chim yến, tràn đầy sức sống.
After successfully losing weight, he felt as light as a swallow and full of energy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây