ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
燕子
yànzi
chim én
Hán việt: yến tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "燕子" (yànzi) mang nghĩa "chim én", kết hợp bởi 燕 (yàn / yān - yến): "chim én" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 燕: Chú chim có chiếc đầu nhỏ đội cành cỏ (廿), cái miệng (口) xinh xắn, đôi cánh xòe hai bên (北) và chiếc đuôi chẻ tư (灬) bay về báo xuân, chính là chim én (燕). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

燕子
yànzi
chim én
燕
yàn / yān • yến
chim én
廿
Bộ Trấp
Hai mươi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Phía giữa
北
Bắc
Bắc (phía giữa)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa/đuôi (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chim én
Ví dụ (5)
chūntiān春天lái来le了,yànzi燕子fēi飞huílái回来le了。
Mùa xuân đến rồi, chim én đã bay về.
Spring has arrived, and the swallows have returned.
wūyán屋檐xià下yǒu有yí一gè个yànzi燕子de的wō窝。
Dưới mái hiên có một cái tổ chim én.
There is a swallow's nest under the eaves.
yànzi燕子dīfēi低飞shuōmíng说明kuàiyào快要xiàyǔ下雨le了。
Chim én bay thấp cho thấy trời sắp mưa.
When swallows fly low, it means it's about to rain.
háizi孩子men们zài在tiānkōng天空zhōng中fàng放yànzi燕子fēngzheng风筝。
Bọn trẻ đang thả diều hình chim én trên bầu trời.
The children are flying swallow-shaped kites in the sky.
liǎng两zhī只xiǎo小yànzi燕子tíng停zài在diànxiàn电线shàng上。
Hai con chim én nhỏ đậu trên dây điện.
Two little swallows are perched on the power line.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây