ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宴请
yàn qǐng
chiêu đãi tiệc
Hán việt: yến thỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "宴请" (yàn qǐng) mang nghĩa "chiêu đãi tiệc", kết hợp bởi 宴 (yàn - yến): "yến tiệc" + 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宴: Dưới mái nhà lớn (宀), mọi người cùng ngồi nghỉ ngơi yên ổn dưới ánh nắng ấm (妟) để thưởng thức bữa yến tiệc sum vầy (宴). • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请).

Thành phần cấu tạo

宴请
yàn qǐng
chiêu đãi tiệc
宴
yàn • yến
yến tiệc
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
妟
Chữ Yến
Yên ổn, nghỉ ngơi (phía dưới)
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chiêu đãi tiệc
Ví dụ (3)
zǒngtǒng总统jīnwǎn今晚jiāng将yànqǐng宴请láifǎng来访de的wàiguó外国yuánshǒu元首。
Tổng thống tối nay sẽ thiết tiệc chiêu đãi nguyên thủ quốc gia nước ngoài sang thăm.
The president will host a banquet tonight for the visiting foreign head of state.
gōngsī公司yànqǐng宴请le了hézuò合作duōnián多年de的zhòngyào重要kèhù客户。
Công ty đã mở tiệc chiêu đãi những khách hàng quan trọng hợp tác nhiều năm qua.
The company hosted a dinner for important clients it has cooperated with for many years.
wèile为了qìngzhù庆祝tā他kǎoshàng考上dàxué大学,fùmǔ父母yànqǐng宴请le了qīn亲péng朋hǎoyǒu好友。
Để chúc mừng cậu ấy đỗ đại học, bố mẹ đã mời tiệc bạn bè thân hữu và họ hàng.
To celebrate his admission to university, his parents hosted a banquet for relatives and friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây