ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
揣测
chuǎicè
phỏng đoán, suy đoán
Hán việt: sủy trắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "揣测" (chuǎicè) mang nghĩa "phỏng đoán, suy đoán", kết hợp bởi 揣 (chuǎi / chuāi - sủy): "đoán" + 测 (cè - trắc): "đo lường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 揣: Đưa bàn tay (扌) giấu kín vật nhỏ (耑) vào trong vạt áo rồi thầm suy tính, phỏng đoán và suy đoán ý tứ đối phương (揣). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测).

Thành phần cấu tạo

揣测
chuǎicè
phỏng đoán, suy đoán
揣
chuǎi / chuāi • sủy
đoán
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phỏng đoán, suy đoán
Ví dụ (5)
wǒ我wúfǎ无法chuǎicè揣测tā他de的zhēnshí真实yìtú意图。
Tôi không thể phỏng đoán được ý đồ thực sự của anh ta.
I can't guess his true intentions.
zhè这jiàn件shì事hái还méiyǒu没有dìnglùn定论,dàjiā大家búyào不要suíyì随意chuǎicè揣测。
Việc này vẫn chưa có kết luận, mọi người đừng tùy ý suy đoán.
There is still no conclusion on this matter, so everyone should stop speculating.
hěn很duō多zhuānjiā专家dōu都zài在chuǎicè揣测wèilái未来de的jīngjì经济zǒuxiàng走向。
Rất nhiều chuyên gia đều đang suy đoán về xu hướng kinh tế trong tương lai.
Many experts are speculating about the future direction of the economy.
nǐ你de的zhèxiē这些jiélùn结论jǐnjǐn仅仅shì是chūyú出于gè个rén人de的chuǎicè揣测。
Những kết luận này của bạn chỉ đơn thuần xuất phát từ sự phỏng đoán cá nhân.
These conclusions of yours are merely personal speculation.
tā她de的xīnsī心思zhēn真shì是lìngrén令人nányǐ难以chuǎicè揣测。
Tâm tư của cô ấy thật sự khiến người ta khó mà suy đoán được.
Her thoughts are truly hard to fathom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây