ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
揣
chuǎi / chuāi
đoán, phỏng đoán, suy xét.
Hán việt: sủy
一丨一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) giấu kín vật nhỏ (耑) vào trong vạt áo rồi thầm suy tính, phỏng đoán và suy đoán ý tứ đối phương (揣).

Thành phần cấu tạo

揣
chuǎi / chuāi
đoán, suy đoán; cất trong áo/túi
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'chuǎi')
Nghĩa:đoán, phỏng đoán, suy xét.
Ví dụ (3)
wǒ我chuǎicè揣测tā他bú不huì会lái来le了。
Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.
I reckon he won't come.
nǐ你bié别luàn乱chuāi揣tā他de的yìsi意思。
Bạn đừng đoán bừa ý của anh ấy.
Don't wildly guess at his meaning.
tā他fǎnfù反复chuǎimó揣摩zhè这jù句huà话。
Anh ấy suy xét đi xét lại câu này.
He pondered over this sentence repeatedly.
2
động từ (đọc 'chuāi')
Nghĩa:cất vào trong áo hoặc túi, mang theo bên mình.
Ví dụ (3)
tā他huáilǐ怀里chuāi揣zhe着yì一běn本shū书。
Anh ấy cất một cuốn sách trong ngực áo.
He had a book tucked inside his jacket.
tā她bǎ把qián钱chuāi揣jìn进kǒudai口袋。
Cô ấy nhét tiền vào túi.
She tucked the money into her pocket.
háizi孩子chuāi揣zhe着táng糖pǎo跑chūmén出门。
Đứa trẻ mang kẹo trong túi chạy ra cửa.
The child ran out the door with candy tucked in his pocket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây