ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
揣摩
chuǎimó
nghiền ngẫm, suy nghĩ cân nhắc kỹ
Hán việt: sủy ma
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "揣摩" (chuǎimó) mang nghĩa "nghiền ngẫm, suy nghĩ cân nhắc kỹ", kết hợp bởi 揣 (chuǎi / chuāi - sủy): "đoán" + 摩 (mó / mā - ma): "ma sát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 揣: Đưa bàn tay (扌) giấu kín vật nhỏ (耑) vào trong vạt áo rồi thầm suy tính, phỏng đoán và suy đoán ý tứ đối phương (揣). • Chữ 摩: Đôi bàn tay (手) cầm nắm sợi gai thô ráp (麻) chà đi xát lại nhiều lần tạo nên sự cọ xát, ma sát (摩).

Thành phần cấu tạo

揣摩
chuǎimó
nghiền ngẫm, suy nghĩ cân nhắc kỹ
揣
chuǎi / chuāi • sủy
đoán
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
摩
mó / mā • ma
ma sát
麻
Bộ Ma
Cây gai thô ráp / âm đọc (bao góc trên trái)
手
Chữ Thủ
Bàn tay chà xát, mài giũa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nghiền ngẫm, suy nghĩ cân nhắc kỹ
Ví dụ (5)
tā他jīngcháng经常chuǎimó揣摩shàngsi上司de的xīnsī心思。
Anh ấy thường xuyên nghiền ngẫm tâm tư của cấp trên.
He often tries to read his boss's mind.
yǎnyuán演员xūyào需要fǎnfù反复chuǎimó揣摩juésè角色de的nèixīn内心shìjiè世界。
Diễn viên cần nhiều lần nghiền ngẫm thế giới nội tâm của nhân vật.
An actor needs to repeatedly delve into a character's inner world.
zhè这shǒu首shī诗de的yìjìng意境hěn很shēn深,xūyào需要yòngxīn用心chuǎimó揣摩。
Ý cảnh của bài thơ này rất sâu sắc, cần phải dụng tâm suy nghĩ cân nhắc kỹ.
The artistic conception of this poem is very profound and needs to be carefully appreciated.
wǒ我chuǎimó揣摩le了bàntiān半天,yě也méi没míngbai明白tā他de的yìsi意思。
Tôi nghiền ngẫm cả nửa ngày trời cũng không hiểu được ý của anh ấy.
I pondered it for quite a while and still couldn't figure out what he meant.
zài在lǎoshī老师de的tíshì提示xià下,tā他zǐxì仔细chuǎimó揣摩zhe着zhè这dào道nántí难题。
Dưới sự gợi ý của giáo viên, cậu ấy cẩn thận suy nghĩ cân nhắc kỹ về bài toán khó này.
With the teacher's hints, he carefully worked through this difficult problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây