踹
丨フ一丨一丨一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
16
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Dùng bàn chân (足) dồn hết lực vào mũi giày (端) rồi tung cú đạp thẳng về phía trước là động tác đá, đạp bằng chân (踹).
Thành phần cấu tạo
踹
đá (bằng chân), đạp
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
端
Đoan
Đầu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đá (bằng chân), đạp
Ví dụ (5)
他一脚把门踹开了。
Anh ấy tung một cú đá đạp tung cửa ra.
He kicked the door open.
那个流氓被警察狠狠地踹了一脚。
Tên lưu manh đó bị cảnh sát đá cho một cú thật mạnh.
The thug was viciously kicked by the police.
走路小心点,别把水桶踹翻了。
Đi đứng cẩn thận chút, đừng đá lật cái xô nước.
Watch your step, and don't kick the bucket over.
听说她男朋友把她给踹了。
Nghe nói bạn trai cô ấy đã đá (chia tay) cô ấy rồi.
I heard her boyfriend dumped her.
他生气地把椅子踹到一边。
Anh ta tức giận đá chiếc ghế sang một bên.
He angrily kicked the chair aside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây