ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
智能温室
zhìnéng wēnshì
Nhà kính thông minh
Hán việt: trí năng ôn thất
—

Gợi nhớ

Từ "智能温室" (zhìnéng wēnshì) nghĩa là "Nhà kính thông minh", ghép bởi: 智 (zhì): trí tuệ + 能 (néng): có thể + 温 (wēn): Ấm + 室 (shì): phòng.

Thành phần cấu tạo

智能温室
zhìnéng wēnshì
Nhà kính thông minh
知
日
厶
月
匕匕
氵

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà kính thông minh
Ví dụ (3)
zhìnéng智能wēnshì温室nèibù内部de的chuángǎnqì传感器shíshí实时cǎijí采集èryǎnghuàtàn二氧化碳nóngdù浓度,bìng并zìdòng自动kāiqǐ开启tōngfēngkǒu通风口。
Cảm biến bên trong nhà kính thông minh thu thập nồng độ khí CO2 theo thời gian thực và tự động mở các ô thông gió.
Sensors inside the smart greenhouse collect carbon dioxide concentration in real time and automatically open the ventilation vents.
tóuzī投资jiànshè建设zhìnéng智能wēnshì温室suīrán虽然qiánqī前期chéngběn成本gāo高,dàn但néng能shíxiàn实现wútǔzāipéi无土栽培hé和quán全nián年wújiànduàn无间断shēngchǎn生产。
Đầu tư xây dựng nhà kính thông minh mặc dù chi phí ban đầu cao nhưng có thể thực hiện trồng cây không dùng đất và sản xuất liên tục quanh năm.
Although investing in building a smart greenhouse has high upfront costs, it enables soilless cultivation and uninterrupted year-round production.
nóng农jì技yuán员xiàng向yóukè游客zhǎnshì展示le了zhìnéng智能wēnshì温室zhōng中de的zìdòng自动shuǐféi水肥yìtǐhuà一体化pēnlín喷淋xìtǒng系统。
Kỹ thuật viên nông nghiệp đã trình diễn cho du khách hệ thống tưới phun sương kết hợp phân bón tự động trong nhà kính thông minh.
The agricultural technician demonstrated the automatic fertigation spray system in the smart greenhouse to visitors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây