ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
体重秤
Tǐzhòng chèng
Cân sức khỏe
Hán việt: thể trọng xứng
—

Gợi nhớ

Từ "体重秤" (Tǐzhòng chèng) mang nghĩa "Cân sức khỏe", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 秤 (chèng - xứng): "cân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 秤: Đặt bó lúa nặng (禾) lên bàn đo sao cho cán đòn giữ được thế cân bằng phẳng phiu (平), dụng cụ đo trọng lượng đó chính là cái cân (秤).

Thành phần cấu tạo

体重秤
Tǐzhòng chèng
Cân sức khỏe
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
秤
chèng • xứng
cân
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cân sức khỏe
Ví dụ (2)
jiějie姐姐měitiān每天zǎoshang早上dōu都huì会zhàn站zài在tǐzhòng体重chèng秤shàng上chēng称yíxià一下tǐzhòng体重。
Chị gái mỗi sáng đều đứng lên cân sức khỏe để cân trọng lượng cơ thể.
My older sister stands on the bathroom scale to weigh herself every morning.
wǒ我jiā家xīn新mǎi买de的zhìnéng智能tǐzhòng体重chèng秤kěyǐ可以bǎ把shùjù数据tóngbù同步dào到shǒujī手机shàng上。
Chiếc cân sức khỏe thông minh mới mua của nhà tôi có thể đồng bộ dữ liệu lên điện thoại.
The new smart scale my family bought can sync data to a mobile phone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây