ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新房子
xīn fángzi
nhà mới
Hán việt: tân phòng tử
座
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "新房子" (xīn fángzi) nghĩa là "nhà mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 房 (fáng): phòng + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

新房子
xīn fángzi
nhà mới
亲
斤
户
方
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà mới
Ví dụ (3)
tāmen他们bānjìn搬进le了xīn新fángzi房子。
Họ đã chuyển vào nhà mới.
They moved into a new house.
xīn新fángzi房子lí离xuéxiào学校hěn很jìn近。
Nhà mới rất gần trường.
The new house is very close to the school.
tā她zhèngzài正在dǎsǎo打扫xīn新fángzi房子。
Cô ấy đang dọn dẹp nhà mới.
She is cleaning the new house.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây