新房子
座
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "新房子" (xīn fángzi) nghĩa là "nhà mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 房 (fáng): phòng + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
新房子
nhà mới
亲
斤
户
方
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 新房子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà mới
Ví dụ (3)
他们搬进了新房子。
Họ đã chuyển vào nhà mới.
They moved into a new house.
新房子离学校很近。
Nhà mới rất gần trường.
The new house is very close to the school.
她正在打扫新房子。
Cô ấy đang dọn dẹp nhà mới.
She is cleaning the new house.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây