ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
时空
shíkōng
Thời gian và không gian
Hán việt: thời không
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "时空" (shíkōng) mang nghĩa "Thời gian và không gian", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 空 (kōng / kòng - không): "trống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空).

Thành phần cấu tạo

时空
shíkōng
Thời gian và không gian
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian và không gian
Ví dụ (3)
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎng讲de的shì是chuānyuè穿越shíkōng时空de的gùshì故事。
Bộ phim này kể câu chuyện xuyên qua thời không.
This movie tells a story about traveling through time and space.
yìshù艺术kěyǐ可以dǎpò打破shíkōng时空de的xiànzhì限制。
Nghệ thuật có thể phá vỡ giới hạn thời gian và không gian.
Art can break the limits of time and space.
tāmen他们zài在bùtóng不同de的shíkōng时空lǐ里xiāngyù相遇。
Họ gặp nhau trong những thời không khác nhau.
They met in different times and spaces.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây