时空
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "时空" (shíkōng) mang nghĩa "Thời gian và không gian", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 空 (kōng / kòng - không): "trống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 时空
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thời gian và không gian
Ví dụ (3)
这部电影讲的是穿越时空的故事。
Bộ phim này kể câu chuyện xuyên qua thời không.
This movie tells a story about traveling through time and space.
艺术可以打破时空的限制。
Nghệ thuật có thể phá vỡ giới hạn thời gian và không gian.
Art can break the limits of time and space.
他们在不同的时空里相遇。
Họ gặp nhau trong những thời không khác nhau.
They met in different times and spaces.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây