ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空间
kōngjiān
không gian, chỗ trống, khoảng không, dung lượng (bộ nhớ).
Hán việt: không gian
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "空间" (kōngjiān) mang nghĩa "không gian", kết hợp bởi 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

空间
kōngjiān
không gian
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:không gian, chỗ trống, khoảng không, dung lượng (bộ nhớ).
Ví dụ (5)
zhè这gè个fángjiān房间de的kōngjiān空间hěn很xiǎo小,fàng放bú不xià下dà大chuáng床。
Không gian của căn phòng này rất nhỏ, không kê vừa giường lớn.
This room is too small to fit a large bed.
suízhe随着chéngshì城市de的fāzhǎn发展,lǜhuà绿化kōngjiān空间yuèláiyuèshǎo越来越少。
Cùng với sự phát triển của thành phố, không gian xanh ngày càng ít đi.
As the city develops, green space is becoming increasingly scarce.
měi每gè个rén人dōu都xūyào需要yìdiǎn一点sīrén私人kōngjiān空间。
Mỗi người đều cần một chút không gian riêng tư.
Everyone needs a little personal space.
zhè这kuǎn款shǒujī手机de的cúnchǔ存储kōngjiān空间bú不gòu够le了。
Dung lượng (không gian) lưu trữ của chiếc điện thoại này không đủ nữa rồi.
This phone doesn't have enough storage space left.
tā他zài在zhè这gè个gǎngwèi岗位shàng上hái还yǒu有hěn很dà大de的shàngshēng上升kōngjiān空间。
Ở vị trí này, anh ấy vẫn còn không gian thăng tiến rất lớn.
He still has plenty of room for advancement in this position.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây