ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意外
yìwài
bất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn, sự cố.
Hán việt: ý ngoại
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "意外" (yìwài) mang nghĩa "Bất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).

Thành phần cấu tạo

意外
yìwài
Bất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:bất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn, sự cố.
Ví dụ (5)
wèile为了fángzhǐ防止fāshēng发生yìwài意外,qǐng请dàjiā大家zhùyì注意ānquán安全。
Để phòng ngừa xảy ra tai nạn, xin mọi người chú ý an toàn.
To prevent accidents, please pay attention to safety.
rúguǒ如果bù不xiǎoxīn小心,hěn很róngyì容易chū出yìwài意外。
Nếu không cẩn thận, rất dễ xảy ra sự cố.
If you're not careful, accidents can easily happen.
nà那shì是yì一chǎng场bēicǎn悲惨de的jiāotōng交通yìwài意外。
Đó là một vụ tai nạn giao thông bi thảm.
It was a tragic traffic accident.
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中chū出le了diǎn点yìwài意外,shòuleshāng受了伤。
Anh ấy gặp chút tai nạn trong lúc làm việc nên bị thương.
He had an accident at work and was injured.
méi没rén人xīwàng希望kàndào看到yìwài意外fāshēng发生。
Không ai mong muốn nhìn thấy tai nạn xảy ra.
No one wants to see an accident happen.
2
tính từ / phó từ
Nghĩa:bất ngờ, ngạc nhiên, ngoài dự kiến (không ngờ tới).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,wǒ我gǎndào感到hěn很yìwài意外。
Nghe thấy tin này, tôi cảm thấy rất bất ngờ.
I was very surprised to hear the news.
zhè这shì是yí一fèn份yìwài意外de的jīngxǐ惊喜。
Đây là một niềm vui bất ngờ (ngoài mong đợi).
It was an unexpected surprise.
zài在zhè这gè个dìfang地方yùjiàn遇见nǐ你,zhēn真shì是tài太yìwài意外le了。
Gặp bạn ở nơi này, thật sự là quá bất ngờ.
Running into you here is such a surprise.
jiéguǒ结果bìng并bú不ràng让rén人yìwài意外。
Kết quả không hề khiến người ta ngạc nhiên (nằm trong dự đoán).
The result is not surprising.
diànyǐng电影de的jiéjú结局fēicháng非常yìwài意外。
Kết thúc của bộ phim vô cùng bất ngờ.
The ending of the movie was very unexpected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây