ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意外事件
yìwài shìjiàn
Sự cố bất ngờ / Tai nạn ngoài ý muốn
Hán việt: ý ngoại sự kiện
—

Gợi nhớ

Từ "意外事件" (yìwài shìjiàn) mang nghĩa "Sự cố bất ngờ / Tai nạn ngoài ý muốn", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 事 (shì - sự): "việc" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

意外事件
yìwài shìjiàn
Sự cố bất ngờ / Tai nạn ngoài ý muốn
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sự cố bất ngờ / Tai nạn ngoài ý muốn
Ví dụ (3)
yīn因bùkěkànglì不可抗力huò或yìwài意外shìjiàn事件dǎozhì导致hétong合同bù不néng能lǚxíng履行de的,kěyǐ可以bùfen部分miǎnchú免除zérèn责任。
Trường hợp bất khả kháng hoặc sự cố bất ngờ dẫn đến hợp đồng không thể thực hiện thì có thể được miễn trừ một phần trách nhiệm.
Where a contract cannot be performed due to force majeure or an unexpected event, liability may be partially exempted.
bǎoxiǎn保险hétong合同zhōng中duì对yìwài意外shìjiàn事件de的chéngbǎo承保fànwéi范围jìnxíng进行le了yángé严格de的dìngyì定义。
Trong hợp đồng bảo hiểm đã tiến hành định nghĩa nghiêm ngặt đối với phạm vi bảo hiểm của sự cố bất ngờ.
The insurance contract strictly defines the scope of coverage for unexpected events.
jǐngfāng警方chūbù初步pàndìng判定zhè这qǐ起shìgù事故shì是yìqǐ一起yìwài意外shìjiàn事件,ér而fēi非rénwéi人为xùyì蓄意。
Cảnh sát phán quyết sơ bộ vụ tai nạn này là một sự cố bất ngờ, chứ không phải do con người cố ý.
The police preliminarily determined that this accident was an unexpected event rather than an intentional human act.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây