ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意外事故保险
yìwài shìgù bǎoxiǎn
Bảo hiểm tai nạn
Hán việt: ý ngoại sự cố bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "意外事故保险" (yìwài shìgù bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm tai nạn", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 事 (shì - sự): "việc" + 故 (gù - cố): "nguyên nhân" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 故: Những chuyện xưa cũ (古) đã từng tác động (攵) dẫn đến kết quả hôm nay chính là nguyên nhân, lý do của sự việc (故). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

意外事故保险
yìwài shìgù bǎoxiǎn
Bảo hiểm tai nạn
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
故
gù • cố
nguyên nhân
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm tai nạn
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明yìwài意外shìgù事故bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm tai nạn.
The agent is explaining accident insurance.
yìwài意外shìgù事故bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm tai nạn sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Accident insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了yìwài意外shìgù事故bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm tai nạn.
Accident insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây