ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旅游意外保险
lǚyóu yìwài bǎoxiǎn
Bảo hiểm tai nạn du lịch
Hán việt: lữ du ý ngoại bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "旅游意外保险" (lǚyóu yìwài bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm tai nạn du lịch", kết hợp bởi 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 游 (yóu - du): "bơi" + 意 (yì - ý): "ý định" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

旅游意外保险
lǚyóu yìwài bǎoxiǎn
Bảo hiểm tai nạn du lịch
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm tai nạn du lịch
Ví dụ (3)
lǚxíngshè旅行社qiángliè强烈jiànyì建议měi每wèi位yóukè游客zài在chūfā出发qián前gòumǎi购买yí一fèn份bǎo保é额chōngzú充足de的lǚyóu旅游yìwài意外bǎoxiǎn保险yǐfángwànyī以防万一。
Công ty lữ hành khuyến cáo mạnh mẽ mỗi du khách nên mua một gói bảo hiểm tai nạn du lịch có mức đền bù đầy đủ trước khi khởi hành để phòng hờ vạn nhất.
The travel agency strongly recommends that every tourist purchase a travel accident insurance policy with sufficient coverage before departure, just in case.
gāi该lǚyóu旅游yìwài意外bǎoxiǎn保险bùjǐn不仅hángài涵盖le了rìcháng日常yīliáo医疗bàoxiāo报销,hái还bāohán包含le了jìngwài境外jǐnjí紧急zhíshēngjī直升机jiùyuán救援fúwù服务。
Gói bảo hiểm tai nạn du lịch này không chỉ bao gồm thanh toán viện phí thông thường mà còn gồm cả dịch vụ trực thăng cứu hộ khẩn cấp ở nước ngoài.
This travel accident insurance covers not only routine medical reimbursement but also emergency overseas helicopter rescue services.
zài在huáxuě滑雪děng等gāofēngxiǎn高风险yùndòng运动zhōng中shòushāng受伤de的zhìliáo治疗fèiyòng费用,xǔduō许多pǔtōng普通lǚyóu旅游yìwài意外bǎoxiǎn保险shì是bù不yǔ予péifù赔付de的。
Chi phí điều trị chấn thương gặp phải trong các môn thể thao mạo hiểm nguy cơ cao như trượt tuyết, nhiều loại bảo hiểm tai nạn du lịch thông thường sẽ từ chối chi trả bồi thường.
Many standard travel accident insurance policies do not cover medical expenses for injuries sustained in high-risk sports such as skiing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây