ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饥不择食
jī bù zé shí
đói không kén thức ăn, làm liều vì cấp bách
Hán việt: cơ bất trạch thực
—

Gợi nhớ

Từ "饥不择食" (jī bù zé shí) mang nghĩa "đói không kén thức ăn, làm liều vì cấp bách", kết hợp bởi 饥 (jī - cơ): "đói" + 不 (bù - bất): "không" + 择 (zé / zhái - trạch): "Lựa chọn" + 食 (shí - thực): "thức ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 饥: Trên chiếc bàn nhỏ (几) chỉ còn sót lại vài mẩu thức ăn (饣) ít ỏi không đủ lấp đầy chiếc bụng cồn cào là cảnh thiếu lương thực, đói bụng (饥). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 择: Đôi bàn tay (扌) nâng lên đặt xuống từng vật một cách cẩn trọng để tìm ra thứ tốt nhất là sự tuyển chọn, lựa chọn (择). • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食).

Thành phần cấu tạo

饥不择食
jī bù zé shí
đói không kén thức ăn, làm liều vì cấp bách
饥
jī • cơ
đói
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (nằm bên trái)
几
Kỷ
Mấy / âm đọc (nằm bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
择
zé / zhái • trạch
Lựa chọn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
择
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:đói không kén thức ăn, làm liều vì cấp bách
Ví dụ (3)
nà那gè个liúlànghàn流浪汉è饿jíle极了,jībùzéshí饥不择食de地chī吃xià下le了shèngfàn剩饭。
Người vô gia cư đó đói quá rồi, đành ăn ngấu nghiến phần cơm thừa mà không kén chọn gì.
That homeless man was extremely hungry, and ate the leftover food without being picky.
wèile为了zhǎo找gōngzuò工作,tā他yǒuxiē有些jībùzéshí饥不择食,shénme什么zhíwèi职位dōu都qù去tóu投jiǎnlì简历。
Để tìm việc, anh ấy có chút vội vàng nhắm mắt đưa chân, vị trí nào cũng nộp hồ sơ xin việc.
In his search for a job, he became somewhat desperate and applied for any position available.
zài在méiyǒu没有tuìlù退路de的qíngkuàng情况xià下,juéduì绝对bù不néng能jībùzéshí饥不择食de地zuòchū做出cuòwù错误juédìng决定。
Trong tình thế không có đường lui, tuyệt đối không được nhắm mắt đưa chân đưa ra quyết định sai lầm.
Even when backed into a corner, you must never make a wrong decision out of desperation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây