ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黑漆漆
hēi qī qī
tối đen như mực, đen kịt
Hán việt: hắc tất tất
—

Gợi nhớ

Từ "黑漆漆" (hēi qī qī) mang nghĩa "tối đen như mực, đen kịt", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 漆 (qī - tất): "sơn" + 漆 (qī - tất): "sơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 漆: Những giọt nhựa lỏng như nước (氵) chảy ra từ thân cây sơn (桼) được người thợ thu gom để phết lên đồ gỗ làm sơn mài, nước sơn (漆). • Chữ 漆: Những giọt nhựa lỏng như nước (氵) chảy ra từ thân cây sơn (桼) được người thợ thu gom để phết lên đồ gỗ làm sơn mài, nước sơn (漆).

Thành phần cấu tạo

黑漆漆
hēi qī qī
tối đen như mực, đen kịt
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
漆
qī • tất
sơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
桼
Chữ Tất
Cây sơn, nhựa sơn (bên phải)
漆
qī • tất
sơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
桼
Chữ Tất
Cây sơn, nhựa sơn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tối đen như mực, đen kịt
Ví dụ (3)
tíngdiàn停电hòu后,wū屋lǐ里dùnshí顿时biànde变得hēiqīqī黑漆漆de的。
Sau khi mất điện, trong nhà lập tức trở nên tối đen như mực.
After the power outage, the room immediately became pitch-dark.
tā他dúzì独自zǒu走zài在hēiqīqī黑漆漆de的xiǎolù小路shàng上,xīnlǐ心里yǒudiǎn有点hàipà害怕。
Anh ta đi bộ một mình trên con đường nhỏ tối om, trong lòng có chút sợ hãi.
Walking alone on the pitch-dark path, he felt a little scared.
chuāngwài窗外shì是hēiqīqī黑漆漆de的yèkōng夜空,kàn看bú不jiàn见yì一kē颗xīngxing星星。
Ngoài cửa sổ là bầu trời đêm đen kịt, không nhìn thấy một ngôi sao nào.
Outside the window was a pitch-black night sky, with not a single star in sight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây